Bước tới nội dung

ɗ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ɗ

Chữ Latinh


ɗ U+0257, ɗ
LATIN SMALL LETTER D WITH HOOK
ɖ
[U+0256]
IPA Extensions ɘ
[U+0258]

Mô tả

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái d móc viết thường.

Xem thêm

[sửa]

Đa ngữ

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ɗ

  1. (IPA) Phụ âm khép lợi hữu thanh.
  2. (viết trên ⟨𐞌⟩, IPA) [ɗ] nhả; [ɗ] thêm âm sắc hoặc nhẹ, thoáng qua hay vang.

Tiếng Bana

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bana.
    ɗèwɗèwsạch sẽ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Martha Giger & Ruth Lienhard (2003), Bana provisional lexicon (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 5
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2005), “Matiye 1”, trong Zliya Yǝwǝn kwǝma wǝzǝ naa dzǝkǝn Yesǝw Kǝristǝw (bằng tiếng Bana)

Tiếng Bassari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
    Wën ang xwëta këno Kaxanu ak, ngwën iŋ ɗek nangëra këni. Wëno në eŋo këmo ŝëkwaxënënd Kaxanu paɓ gë ow̃ac or Yesu Kërisët ol.
    Trước hết, tôi nhờ Đức Chúa Jêsus-Christ, vì hết thảy anh em mà tạ ơn Đức Chúa Trời tôi về đức-tin anh em đã đồn khắp cả thế-gian. (Rô-ma 1:8)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Colombia, tương ứng với đ tại Panama.
    daiɗedaiebộ dạng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “daid̶e”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Boghom

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɗ/ trong tiếng Boghom.
    ɗwaychim

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2022), “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)

Tiếng Comoros Maore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
    ɗaɓathằng ngốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “Matiyo 1”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)

Tiếng Dan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Dangaléat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
    ɗaɗalđồng bằng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɗ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa

Tiếng Dar Daju Daju

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dar Daju Daju.
    ɗakerửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Chamí

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Tadó

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992), Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International

Tiếng Fula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fula.
    ɗadeppurecây Ischaemum afrum

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gabri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gabri.
    Hɨnga ga nee le nɔm, ɨrga hɨn̰ wo̰ ɗe kɔl gɨ Ba-gulɔŋ ba ye dan̰ gɨyəŋ gɨ da ba-yɔɔ-kɔl-gɨ-Kumu-ba-yɔɔ le, na or kɨɗɨn̰dɨge gaŋ. Kɔl gɨ ban ba ye le ba kɛ:
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “Matɨyo 1”, trong Gabri Maja (bằng tiếng Gabri)

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 8 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
    ɗagaɗitức giận

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hausa

[sửa]
Wikipedia tiếng Hausa có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hausa.
    ɗayamột

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Heiban

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Heiban.
    ŋurɗegiáo gai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Laalaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
    ɗahbẩn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɗ/ trong tiếng Mangas.
    ɗaganâng

Tiếng Matal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
    ɗəɗ(gió) thổi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arjan Branger (2016), Proposition d'orthographe pour la langue matal (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 6
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2019), “Mata 3”, trong Wakità Zəzagəla Wakità Aŋa Makəs Vok Slawda Mawga (Cameroun) (bằng tiếng Matal)

Tiếng Ngas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
    ɗap ɗeltự hào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Noon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
    Waa ennda ɗa, Eroot ɓayya haꞌ-hamhamcaa ga pet, meekissaɓa wahtaa olaa meƴ siiƴɗa.
    Vua Hê-rốt bèn vời mấy thầy bác-sĩ cách kín-nhiệm, mà hỏi kỹ-càng về ngôi sao đã hiện ra khi nào. (Ma-thi-ơ 2:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “Mëccëe 2”, trong Noon (bằng tiếng Noon)

Tiếng Serer

[sửa]
Latinh Ɗ ɗ
Ả Rập ط‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɗ (chữ hoa Ɗ)

  1. Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Serer.
    Kaa koy, a buy kaa yoɗoortoogu no lanq ke, boo yaa fop a xuƥna sap.
    Song có hơi nước dưới đất bay lên tưới khắp cùng mặt đất. (Sáng thế Ký 2:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eglise luthérienne du Sénégal (2025), “Mberaand 2”, trong NQAARIIT NE ROOG (bằng tiếng Serer)