ɗ
Giao diện
Xem thêm: Ɗ
Ngôn ngữ (22)
Đa ngữ
Tiếng Bana • Tiếng Bassari • Tiếng Bắc Emberá • Tiếng Boghom • Tiếng Comoros Maore • Tiếng Dan • Tiếng Dangaléat • Tiếng Dar Daju Daju • Tiếng Emberá-Chamí • Tiếng Emberá-Tadó • Tiếng Fula • Tiếng Gabri • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Hausa • Tiếng Heiban • Tiếng Laalaa • Tiếng Mangas • Tiếng Matal • Tiếng Ngas • Tiếng Noon • Tiếng Serer
Thể loại trang
Tiếng Bana • Tiếng Bassari • Tiếng Bắc Emberá • Tiếng Boghom • Tiếng Comoros Maore • Tiếng Dan • Tiếng Dangaléat • Tiếng Dar Daju Daju • Tiếng Emberá-Chamí • Tiếng Emberá-Tadó • Tiếng Fula • Tiếng Gabri • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Hausa • Tiếng Heiban • Tiếng Laalaa • Tiếng Mangas • Tiếng Matal • Tiếng Ngas • Tiếng Noon • Tiếng Serer
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Xem thêm
[sửa]Đa ngữ
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ɗ
Tiếng Bana
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bana.
- ɗèwɗèw ― sạch sẽ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Martha Giger & Ruth Lienhard (2003), Bana provisional lexicon (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 5
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2005), “Matiye 1”, trong Zliya Yǝwǝn kwǝma wǝzǝ naa dzǝkǝn Yesǝw Kǝristǝw (bằng tiếng Bana)
Tiếng Bassari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
- Wën ang xwëta këno Kaxanu ak, ngwën iŋ ɗek nangëra këni. Wëno në eŋo këmo ŝëkwaxënënd Kaxanu paɓ gë ow̃ac or Yesu Kërisët ol.
- Trước hết, tôi nhờ Đức Chúa Jêsus-Christ, vì hết thảy anh em mà tạ ơn Đức Chúa Trời tôi về đức-tin anh em đã đồn khắp cả thế-gian. (Rô-ma 1:8)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái ở Senegal) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, E e, Ë ë, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, O o, P p, R r, S s, Ŝ ŝ, T t, U u, W w, X x, Y y, Ƴ ƴ
- (Bảng chữ cái ở Guinea) A a, B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɗ ɗ, Ǝ ə, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gw gw, H h, Hw hw, I i, J j, Ɉ ɉ, K k, Kw kw, L l, M m, Mb mb, N n, Nd nd, Ng ng, Ngw ngw, Nj nj, Ñ ñ, Ŋ ŋ, Ŋw ŋw, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Ʃ ʃ, T t, U u, W w, Y y, Ƴ ƴ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Ɓërom 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)
Tiếng Bắc Emberá
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Colombia) A a, Ã ã, B b, Ɓ ɓ, C c, Ch ch, D d, Dj dj, Ɗ ɗ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, M m, N n, O o, Õ õ, P p, Qu qu, R r, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʉ ʉ, Ʉ̃ ʉ̃, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Panama) A a, Ã ã, B b, Ƀ ƀ, Ch ch, D d, Dy dy, Đ đ, E e, Ẽ ẽ, G g, I i, Ĩ ĩ, J j, K k, L l, M m, N n, O o, Õ õ, P p, R r, Rr rr, S s, T t, U u, Ũ ũ, Ʌ ʌ, Ʌ̃ ʌ̃, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “daid̶e”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International
Tiếng Boghom
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2022), “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)
Tiếng Comoros Maore
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “Matiyo 1”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)
Tiếng Dan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dangaléat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
- ɗaɗal ― đồng bằng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɗ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa
Tiếng Dar Daju Daju
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dar Daju Daju.
- ɗake ― rửa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Association pour le Développement et la Promotion de la Langue Dadjo (2011), Diksiyoneri Dɑjiŋɡe - Iŋglisi, tr. 22
Tiếng Emberá-Chamí
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Carlos Patiño Roselli (1980-1982), Cuestionario para transcripción - Ẽmbẽra Chamí (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Colombia: SIL
Tiếng Emberá-Tadó
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992), Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International
Tiếng Fula
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fula.
- ɗadeppure ― cây Ischaemum afrum
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gabri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gabri.
- Hɨnga ga nee le nɔm, ɨrga hɨn̰ wo̰ ɗe kɔl gɨ Ba-gulɔŋ ba ye dan̰ gɨyəŋ gɨ da ba-yɔɔ-kɔl-gɨ-Kumu-ba-yɔɔ le, na or kɨɗɨn̰dɨge gaŋ. Kɔl gɨ ban ba ye le ba kɛ:
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “Matɨyo 1”, trong Gabri Maja (bằng tiếng Gabri)
Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 8 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
- ɗagaɗi ― tức giận
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015), “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4, tr. 49
Tiếng Hausa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Heiban
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Elizabeth Guest (1997), Heiban Grammar (bằng tiếng Anh), tr. 2
Tiếng Laalaa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Laalaa.
- ɗah ― bẩn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christina Thornell (biên tập) (2016), Lexique: Langue cangin laalaa-français (bằng tiếng Pháp), SIL, tr. 19
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
Tiếng Matal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Matal.
- ɗəɗ ― (gió) thổi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arjan Branger (2016), Proposition d'orthographe pour la langue matal (bằng tiếng Pháp), SIL Cameroon, tr. 6
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2019), “Mata 3”, trong Wakità Zəzagəla Wakità Aŋa Makəs Vok Slawda Mawga (Cameroun) (bằng tiếng Matal)
Tiếng Ngas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
- ɗap ɗel ― tự hào
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Donald Bourquest, Ishaku Bulus Kubgak (2015), Ngas dictionary table (bằng tiếng Anh), tr. 7
Tiếng Noon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
- Waa ennda ɗa, Eroot ɓayya haꞌ-hamhamcaa ga pet, meekissaɓa wahtaa olaa meƴ siiƴɗa.
- Vua Hê-rốt bèn vời mấy thầy bác-sĩ cách kín-nhiệm, mà hỏi kỹ-càng về ngôi sao đã hiện ra khi nào. (Ma-thi-ơ 2:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “Mëccëe 2”, trong Noon (bằng tiếng Noon)
Tiếng Serer
[sửa]| Latinh | Ɗ ɗ |
|---|---|
| Ả Rập | ط |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɗ (chữ hoa Ɗ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Serer.
- Kaa koy, a buy kaa yoɗoortoogu no lanq ke, boo yaa fop a xuƥna sap.
- Song có hơi nước dưới đất bay lên tưới khắp cùng mặt đất. (Sáng thế Ký 2:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eglise luthérienne du Sénégal (2025), “Mberaand 2”, trong NQAARIIT NE ROOG (bằng tiếng Serer)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự IPA Extensions
- Ký tự Chữ unspecified
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- IPA symbols
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bana
- Mục từ tiếng Bana
- Chữ cái tiếng Bana
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bana
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bassari
- Mục từ tiếng Bassari
- Chữ cái tiếng Bassari
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bassari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Emberá
- Mục từ tiếng Bắc Emberá
- Chữ cái tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Emberá
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Boghom
- Chữ cái tiếng Boghom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Boghom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comoros Maore
- Mục từ tiếng Comoros Maore
- Chữ cái tiếng Comoros Maore
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Comoros Maore
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dan
- Mục từ tiếng Dan
- Chữ cái tiếng Dan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dangaléat
- Mục từ tiếng Dangaléat
- Chữ cái tiếng Dangaléat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dangaléat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ tiếng Dar Daju Daju
- Chữ cái tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dar Daju Daju
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ tiếng Emberá-Chamí
- Chữ cái tiếng Emberá-Chamí
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ tiếng Emberá-Tadó
- Chữ cái tiếng Emberá-Tadó
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Fula
- Mục từ tiếng Fula
- Chữ cái tiếng Fula
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Fula
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gabri
- Mục từ tiếng Gabri
- Chữ cái tiếng Gabri
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gabri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hausa
- Mục từ tiếng Hausa
- Chữ cái tiếng Hausa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hausa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Heiban
- Mục từ tiếng Heiban
- Chữ cái tiếng Heiban
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Heiban
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Laalaa
- Mục từ tiếng Laalaa
- Chữ cái tiếng Laalaa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Laalaa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Mangas
- Chữ cái tiếng Mangas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Matal
- Mục từ tiếng Matal
- Chữ cái tiếng Matal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Matal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngas
- Mục từ tiếng Ngas
- Chữ cái tiếng Ngas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Noon
- Mục từ tiếng Noon
- Chữ cái tiếng Noon
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Noon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serer
- Mục từ tiếng Serer
- Chữ cái tiếng Serer
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Serer
