Bước tới nội dung

ɓ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ɓ

Chữ Latinh


ɓ U+0253, ɓ
LATIN SMALL LETTER B WITH HOOK
ɒ
[U+0252]
IPA Extensions ɔ
[U+0254]

Mô tả

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái b viết thường có móc.

Ký hiệu

[sửa]

ɓ

  1. (IPA) Phụ âm khép hai môi hữu thanh.
  2. (viết trên ⟨𐞅⟩, IPA) [ɓ] nhả như ⟨ɠ𐞅⟩ cho [ɠ͡ɓ]; [ɓ] thêm âm sắc hoặc nhẹ, thoáng qua hay vang.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Balanta-Ganja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Ganja.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Balanta-Kentohe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Kentohe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Basaa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Basaa.
    ɓhai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pierre Emmanuel Njock (2019), “ɓ”, trong Ɓàsàa - French - English - German Dictionary, Dallas: SIL International

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ɓ ɓ
Bassa Vah 𖫔

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
    ɓaɖa-bùèmười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Jɛ́nɛ́sì 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Bassari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong cả 2 bảng chữ cái Latinh tiếng Bassari.
    ɓaɓelô tô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2016), “Añanar 1”, trong Akayëta and eter ekaŝax aŋ. Akayëta Añanar aŋ (bằng tiếng Bassari)

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Colombia, tương ứng với ƀ tại Panama.
    aɓámột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Boghom

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɓ/ trong tiếng Boghom.
    ɓaaphai

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2022), “Luka 1”, trong BUX (Boghom) NT Portions (bằng tiếng Boghom)

Tiếng Comoros Maore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comoros Maore.
    ɓaɓaɓolechú, bác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “Matiyo 1”, trong Ha`bari Ndjema ya I Maore (bằng tiếng Comoros Maore)

Tiếng Dan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
    Gɔ̃ɔ̃̀ ɓɛ wà lɛ̀ Ɛ̀límílɛ̀,
    Người tên là Ê-li-mê-léc, (Ru-tơ 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Dangaléat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Dangaléat.
    ɓaarelao vào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association pour la Promotion de la Langue Dangaléat® (2016), “ɓ”, trong Dangaleat - French Dictionary (bằng tiếng Pháp), SIL Internationa

Tiếng Emberá-Chamí

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Emberá-Chamí.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emberá-Tadó

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Emberá-Tadó.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enrique Valencia Karampaima, Francisco Euau, Carlos Duave Muñoz, Dioselina Valencia Hokí, David Pickens (1992), Lista Swadesh Rowe - ëpẽra pedea (bằng tiếng Tây Ban Nha), Colombia: SIL International

Tiếng Fula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Fula.
    ɓuttophù mạch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hamer-Banna.
    ɓulanhảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hausa

[sửa]
Wikipedia tiếng Hausa có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hausa.
    ɓerachuột

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kpelle Guinea

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kpelle Guinea.
    Lɛɛ gbɔwɔ ɓaXuất Ê-díp-tô Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Guinea-Conakry (2016), “Lɛɛ gbɔwɔ ɓa 1”, trong Yálá laawoo hɛɓɛ (dc) (bằng tiếng Kpelle Guinea)

Tiếng Lobi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lobi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • British & Foreign Bible Society (1985), “Matiə 1”, trong Thãgbaa Ʋlfɛ Pha 1985 (bằng tiếng Lobi)

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm /ɓ/ trong tiếng Mangas.
    ɓalđậu, đỗ

Tiếng Ngas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngas.
    ɓakcắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Noon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Noon.
    kaa niik kiɓeɓ Mariyaama ya en ɓetifu ndaga lookaa ya ɓayɗa meyoh ga tumeenaa Helaa yiselaꞌíꞌyaa.
    ngươi chớ ngại lấy Ma-ri làm vợ, vì con mà người chịu thai đó là bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “Mëccëe 1”, trong Noon (bằng tiếng Noon)

Tiếng Xhosa

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ IPA ɓ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng b.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Zulu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ IPA ɓ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɓ (chữ hoa Ɓ)

  1. Chữ cái lỗi thời từng đại diện cho phụ âm /ɓ/, đã bị thay thế bằng b.

Xem thêm

[sửa]