Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

U+1EA9, ẩ
LATIN SMALL LETTER A WITH CIRCUMFLEX AND HOOK ABOVE
Composition:a [U+0061] + ̂ [U+0302] + ̉ [U+0309]

[U+1EA8]
Latin Extended Additional
[U+1EAA]

Mô tả

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ a viết thường với dấu nón ◌̂ và dấu hỏi ◌̉.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ə̰˧˩˧ə˧˩˨ə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ə˧˩ə̰ʔ˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

  1. Chữ a viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mường

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

  1. Ký tự a viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Mường.
    clcấy

Tham khảo

[sửa]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

  1. Ký tự â viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tày.
    khu mycơm cháy

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên