Bước tới nội dung

Ɖ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ɖ, Ð, Đ

Chữ Latinh


Ɖ U+0189, Ɖ
LATIN CAPITAL LETTER AFRICAN D
ƈ
[U+0188]
Latin Extended-B Ɗ
[U+018A]

Mô tả

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái D châu Phi viết hoa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adja.
    Ɖɔ̀Đổ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “ɖ”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Anii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Anii.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Deborah C. Morton (2014), Anii Noun List

Tiếng Bassa

[sửa]
Latinh Ɖ ɖ
Bassa Vah 𖫞

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 6 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa.
    Ɖìvéɖékɔ̀Lê-vi Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Ɖìvéɖékɔ̀ 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Ewe

[sửa]
Wikipedia tiếng Ewe có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    ƉuinaƒonuCoris julis

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Fon.
    ƉɛhanThi thiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Benin (2025), “Ɖɛhan 1”, trong Mawuxówéma (bằng tiếng Fon)

Tiếng Gen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Gen.
    ÀƉÀŊÙƉÈTƆTRUYỀN ĐẠO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Togo (2014), “Àɖàŋùɖètɔ 1”, trong GƐ̃GBE BIBLIA 2014 (bằng tiếng Gen)

Tiếng Kabiye

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabiye.
    Ɖaakpɛŋquận Dankpen

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ɖ”, trong Kabiye-French Dictionary, SIL International, 2014

Tiếng Lama Gur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lama Gur.
    FIƉƗCỘT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Carol & Neal Brinneman (biên tập) (2015), “fiɖɨ”, trong Lama-French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Siwu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwu.
    KAƉIKATE ƆKOKHẢI HUYỀN

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2008), “KAƉIKATE ƆKO 1”, trong Siwu (bằng tiếng Siwu)

Tiếng Tem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ɖ (chữ thường ɖ)

  1. Chữ cái thứ 5 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tem.
    Ɖájaa Ɩsɔ́ɔ na Ɖádʊ́ʊ Yeésu Krísto báɖʊ́ mɩ́ɩ alɩbáráka, bɩka bafa mɩ́ɩ fɛɛzɩrɛ.
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an được ban cho anh em từ nơi Đức Chúa Trời, Cha chúng ta, và từ nơi Đức Chúa Jêsus-Christ! (Ê-phê-sô 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)