Bước tới nội dung

Ð

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ð, Đ, Ɖ, Đ.

Đa ngữ


Ð U+00D0, Ð
LATIN CAPITAL LETTER ETH
Ï
[U+00CF]
Latin-1 Supplement Ñ
[U+00D1]

Mô tả

Chữ Ddấu gạch bên trái.

Chữ cái

Ð

  1. Chữ Ddấu gạch bên trái.
  2. Chữ cái viết hoa eth, có liên quan đến ddh.

Xem thêm

Ký hiệu

Ð

  1. (Tiền điện tử) Đơn vị tiền tệ của tiền điện tử dogecoin.

Xem thêm

Ký hiệu tiền tệ (¤)
  • ؋ – afghani
  • ฿ – baht
  • – bitcoin
  • ¢ – cent
  • Ð – dogecoin
  • Ξ – Ethereum
  • – colón
  • – cedi
  • – cifrão
  • – dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • $ – đô la
  • – đồng
  • ֏ – dram
  • – euro
  • ƒ – florin, guilder, gulden
  • – franc
  • – guarani
  • – hryvnia
  • – paisa Ấn Độ
  • – kip
  • – lari
  • – lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • – manat
  • – naira
  • – peso Philippines
  • £ – bảng Anh
  • – rial Iran
  • – rial Oman
  • – riyal Ả Rập Xê Út
  • – riel
  • – rúp Nga
  • – rúp Belarus
  • – rupee
  • – rupee Ấn Độ
  • – rufiyaa
  • – shekel mới
  • – som Kyrgyzstan
  • – tenge
  • – tögrög, tether
  • – won
  • ¥ – yên, nhân dân tệ
Ký hiệu tiền tệ theo ngôn ngữ cụ thể
  • – ký hiệu taka Bengal
  • – ký hiệu rupee Bengal
  • – ký hiệu ana Bengal
  • – ký hiệu ganda Bengal
  • રૂ૰ – ký hiệu rupee Gujarat
  • – ký hiệu rupee Bắc Ấn
  • रू – ký hiệu rupee Nepal
  • 𞱱 – ký hiệu rupee Pakistan
  • රු – ký hiệu rupee Sinhala
  • – ký hiệu rupee Tamil
  • 𞲰 – ký hiệu rupee Urdu
  • 𞋿 (𞋿) – ký hiệu rupee Wancho
  • – yên (tiếng Nhật)
  • – nhân dân tệ / nguyên (tiếng Hán)
  • () – nhân dân tệ / viên (tiếng Hán phổn thể và giản thể)
Ký hiệu tiền tệ từng được sử dụng
  • 𐆚 – as La Mã
  • – austral
  • – piastre
  • – Đơn vị tiền tệ châu Âu
  • – cruzeiro
  • 𐆖 – denarius La Mã
  • – drachma
  • – lira Ý
  • – livre tournois
  • – mark
  • – mill
  • – mark Bắc Âu
  • – peseta
  • – pfennig
  • ℛ︁ℳ︁ – reichsmark
  • 𐆘 – sestertius La Mã
  • – spesmilo
  • – shekel Israel cũ