Ð
Giao diện
Đa ngữ
| ||||||||
Mô tả
Chữ cái
Ð
Xem thêm
Ký hiệu
Ð
- (Tiền điện tử) Đơn vị tiền tệ của tiền điện tử dogecoin.
Xem thêm
Ký hiệu tiền tệ (¤)
- ؋ – afghani
- ฿ – baht
- ₿ – bitcoin
- ¢ – cent
- Ð – dogecoin
- Ξ – Ethereum
- ₡ – colón
- ₵ – cedi
– cifrão
– dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất- $ – đô la
- ₫ – đồng
- ֏ – dram
- € – euro
- ƒ – florin, guilder, gulden
- ₣ – franc
- ₲ – guarani
- ₴ – hryvnia
– paisa Ấn Độ- ₭ – kip
- ₾ – lari
- ₺ – lira Thổ Nhĩ Kỳ
- ₼ – manat
- ₦ – naira
- ₱ – peso Philippines
- £ – bảng Anh
- ﷼ – rial Iran
– rial Oman- – riyal Ả Rập Xê Út
- ៛ – riel
- ₽ – rúp Nga
– rúp Belarus- ₨ – rupee
- ₹ – rupee Ấn Độ
– rufiyaa- ₪ – shekel mới
- ⃀ – som Kyrgyzstan
- ₸ – tenge
- ₮ – tögrög, tether
- ₩ – won
- ¥ – yên, nhân dân tệ
Ký hiệu tiền tệ theo ngôn ngữ cụ thể
- ৳ – ký hiệu taka Bengal
- ৲ – ký hiệu rupee Bengal
- ৹ – ký hiệu ana Bengal
- ৻ – ký hiệu ganda Bengal
- રૂ૰ – ký hiệu rupee Gujarat
- ꠸ – ký hiệu rupee Bắc Ấn
- रू – ký hiệu rupee Nepal
- 𞱱 – ký hiệu rupee Pakistan
- රු – ký hiệu rupee Sinhala
- ௹ – ký hiệu rupee Tamil
- 𞲰 – ký hiệu rupee Urdu
- 𞋿 (𞋿) – ký hiệu rupee Wancho
- 円 – yên (tiếng Nhật)
- 元 – nhân dân tệ / nguyên (tiếng Hán)
- 圓 (“圆”) – nhân dân tệ / viên (tiếng Hán phổn thể và giản thể)