Bước tới nội dung

ʌ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ʌ U+028C, ʌ
LATIN SMALL LETTER TURNED V
ʋ
[U+028B]
IPA Extensions ʍ
[U+028D]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Mô tả

[sửa]

ʌ (chữ hoa Ʌ)

  1. Chữ v thường viết ngược.

Ký hiệu

[sửa]

ʌ

  1. (IPA) Nguyên âm không tròn môi sau nửa đóng.
  2. (viết trên ⟨𐞢⟩, IPA) [ʌ] thêm âm sắc hoặc nhẹ, thoáng qua hay vang.
  3. (UPA) Ký tự đại diện cho bất kỳ nguyên âm nào, hay không chắc chắn về giá trị nguyên âm.
    Đồng nghĩa: ɜ
    Từ cùng trường nghĩa: , ᴕ̈,

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Emberá

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʌ (chữ hoa Ʌ)

  1. Chữ cái thứ 28 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Emberá tại Panama, tương ứng với ʉ tại Colombia.
    ʌrʌkʌkʌếch con

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mortensen, Charles A. (biên tập) (2016), “ʌ”, trong Northern Embera - Spanish Dictionary. (bằng tiếng Tây Ban Nha), SIL International

Tiếng Ibibio

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʌ (chữ hoa Ʌ)

  1. Chữ cái thứ 21 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ibibio.
    fʌtgập

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Elaine Marlowe Kaufman (1972), Ibibio Dictionary. Final Report.
  • Udọinyang, Mfọn and K. David Harrison (2013), “ʌ”, trong Ibibio Talking Dictionary, Living Tongues Institute for Endangered Languages

Tiếng Nankina

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʌ

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nankina.
    kʌtnʌmđêm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tepehuan Bắc

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ʌ (chữ hoa Ʌ)

  1. Chữ cái thứ 31 (cuối cùng) viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tepehuan Bắc.
    ʌroogadʌsinh, đẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alfabeto tepehuana (bằng tiếng Tepehuan Bắc), México, D.F.: Instituto Lingüístico de Verano, A.C., 1947
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (1981), “Mataivo 1”, trong Tepehuan, Northern: Diuusi ñiooquidʌ utuducami oodamicʌdʌ (bằng tiếng Tepehuan Bắc)