nha
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaː˧˧ | ɲaː˧˥ | ɲaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˥ | ɲaː˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
nha
- Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
- Nha khí tượng.
- Nha cảnh sát.
- Nha lại.
- Nói tắt.
Thán từ
nha
- (Phương ngữ, địa phương) Nhé.
- Con đi chơi mẹ nha.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nha”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Trung
Danh từ
nha
- lá.
Tiếng Quảng Lâm
Danh từ
nha
- nhà.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm