nhơ
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲəː˧˧ | ɲəː˧˥ | ɲəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲəː˧˥ | ɲəː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
nhơ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Đông
Tính từ
nhơ
- (Rơlơm) mỏng.
Tham khảo
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
Tính từ
nhơ
- mỏng.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Tính từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Tính từ tiếng M'Nông Trung