Bước tới nội dung

nhơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲəː˧˧ɲəː˧˥ɲəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲəː˧˥ɲəː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

nhơ

  1. () Bẩn.
  2. Xấu xa về phẩm chất.
    Một vết nhơ trong đời.
    Chịu tiếng nhơ.

Tham khảo

Tiếng M'Nông Đông

Tính từ

nhơ

  1. (Rơlơm) mỏng.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

Tính từ

nhơ

  1. mỏng.