Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E2D, ḭ
LATIN SMALL LETTER I WITH TILDE BELOW
Composition:i [U+0069] + ̰ [U+0330]

[U+1E2C]
Latin Extended Additional
[U+1E2E]

Mô tả

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái i viết thường với dấu ngã bên dưới ◌̰.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dagba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ i viết thường với dấu nguyên âm mũi hóa.
    Titibɛ̰ goɗob ka̰nd’dé ti la a geri’n’dé.
    Ấy vậy, các ngươi nhờ những trái nó mà nhận-biết được. (Ma-thi-ơ 7:20)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kuo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ i viết thường với dấu nguyên âm mũi hóa.
    Zezu se ɓáy puori ká kuɗu zaɗ ká Galele riw bele, a fere nzoɓri fe ká ɓil *hul mbṵ́ k ɓari Ziɓri, a ka-káa Ɓay Kere ká se tul réke mbay Ŋgɛrɛwṵru ká tusiri key, a vaa nzoɓri ɓáy kri sɛm ɓari riw bele, ɓáy nzoɓ kpɛɗɛri riw bele nda̰w.
    Đức Chúa Jêsus đi khắp xứ Ga-li-lê, dạy-dỗ trong các nhà hội, giảng tin-lành của nước Đức Chúa Trời, và chữa lành mọi thứ tật-bịnh trong dân. (Ma-thi-ơ 4:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013), “Matiye 4”, trong Kuo

Tiếng Nateni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nateni.
    Kà ní yíí wenikú è yɔ̀ wèǹku, é yídá yíí yḭ́ḭ̀pu è yɔ̀ yèǹka. Kà yohokú é yodá, kà ká̰ńyɛ̰̀ǹfa é pa̰ná, k'yé hn dacecedí.
    Đức Chúa Trời đặt tên sự sáng là ngày; sự tối là đêm. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ nhứt. (Sáng thế Ký 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Esaïe Winrikou (biên tập) (2019), “”, trong Nateni – English Dictionary, SIL International®
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2018), “CETÁMA 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Nateni)

Tiếng Ngambay

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ i viết thường với dấu nguyên âm mũi hóa.
    Togə́bè dəw neelé unda ri da-kulje lai ləm, gə nékundaje gə́ d’ gə bag dee pə̰ dara’g ləma, gə daje gə́ wala lai ləm tɔ. Nɛ dəw lé yeḛ iŋga njela səa gə́ to tana səa lé el ɓəi.
    A-đam đặt tên các loài súc-vật, các loài chim trời cùng các loài thú đồng; nhưng về phần A-đam, thì chẳng tìm được một ai giúp-đỡ giống như mình hết. (Sáng thế Ký 2:20)

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Chad (1989), “Gḭ-Néje 1”, trong Maktub gə́ To gə Kəmee (bằng tiếng Ngambay)

Tiếng Zarma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ i viết thường với dấu nguyên âm mũi hóa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I”, trong Zarmaciine - English - Français, Peace Corps, Niger, 2001