Bước tới nội dung

Щ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: щ, պ, ɰ

Chữ Kirin


Щ U+0429, Щ
CYRILLIC CAPITAL LETTER SHCHA
Ш
[U+0428]
Cyrillic Ъ
[U+042A]

Chuyển tự

Mô tả

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là shcha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ща (shcha hay shta).

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin Щ
Latinh ʕ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 65 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЩаŚaMáu

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Щ
Ả Rập ش (š)
Latinh Ʃ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 58 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Щтыгъэ ОкеанŚtəğɛ WokeanBắc Băng Dương

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “щ”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 55 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЩибŠšibSương

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 92 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЩакŠšakNghi ngờ

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “щ”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Щ
Ả Rập شّ (šš)
Latinh Şş

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЩекъерŠšjeqxʼerHọng

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ЩӣŠšiiSữa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
    Щучье районыŞçuçʹye rayonıhuyện Shchuchansky

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ЩарŜarHoàn toàn

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 60 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ЩикибŠšikibChim

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ЩазиŠtaziStasi

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 863

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ШвейцариŠvjejcariThụy Sĩ

Xem thêm

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şç

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Щигрин кӏоштŠčigrin kʼošthuyện Shchigrovsky

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ЩумуртқаŞçumurtqaTrứng

Xem thêm

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЩараŠčarasông Shchara

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin Щ
Latinh Şş

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Dolgan

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

Tiếng Đông Can

Kirin Щ
Latinh Sh

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЩёрҗинXi͡oržinTiểu nhi kinh

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya, chỉ xuất hiện trong từ mượn.
    МЛЕКОПИТАЮЩИЙMĽEKOPITAJu Šč IJTHÚ

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Щ
Latinh Šč

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ЩируŠ̄iruSáp ong

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Ingush

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Ishkashim

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin Щ
Latinh Ŝ
Ả Rập ص

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЩачэŚačɛSochi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Щёлково балһснŞçyolkovo balğsnthành phố Shchyolkovo

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.

Xem thêm

Tiếng Karaim

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(Щ-Я)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.

Xem thêm

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập شش
Kirin Щ
Latinh Ștș

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЩецинŠčeciynSzczecin

Xem thêm

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ЯЩИКYaŞçİKHỘP

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ЩурәсŜurəsNghìn, ngàn

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍦 (č)
Kirin Щ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Щербаков Фёдор ВасильевичŠčjerbakov Fʹodor Vaśiľjevićnhà văn Shcherbkov Fyodor Vasilievich

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ЩёлковоŠčjolkovoShchyolkovo

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin Щ
Latinh Ç
Ả Rập ج
Armenia Ջ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin Щ
Latinh Ç
Ả Rập ج
Armenia Ջ ()

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh C

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ЩёлочторŞcyoloctorChất kiềm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Щ
Latinh Şş
Ả Rập شش

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ЩурахӏиŠ:uraħiBuynaksk

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.

Xem thêm

Tiếng Mansi

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Щ”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    ЩецинŜjecinSzczecin

Xem thêm

Tiếng Mari Tây

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  • щ”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ЩёкаŠčoka

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ЩурцитеŠčurciteban nhạc Shturcite

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ЋИЩTHÂN MẾN

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ЩукэдиэŚukedie măng

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “щ”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của Щ
Chữ Latinh
LHQ šč
khoa học šč
Anh shch
Đức schtsch
Việt s
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ЩёлковоŠčjólkovoShchyolkovo

Xem thêm

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 591

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

Tiếng Nogai

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ЩецинŠČecinSzczecin

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ЩечинŠčečinSzczecin

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 957

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ЩецинŠčecynSzczecin

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 599

Tiếng Ruthenia cổ

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šča) viết hoa.
    ЩенѧŠčenjaChó con

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ПЛАЩÁO CHOÀNG

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Щиттяӄычяӈкытый КёнTám

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Shor

Kirin Щ
Latinh (Şç)

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šča) viết hoa.
    ЩенѧŠčenęChó con

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ Kirin cổ ща (šta) viết hoa.
    ЩипъŠtipŭđô thị Štip ở Macedonia

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran, chỉ xuất hiện trong từ mượn.

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ЩёлкиноŞçyolkinoShcholkine

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Щ
Latinh Şç

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ЩебаŠ̄ebaTháp

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh Şç
Kirin Щ

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turkmen

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Иван Петрович ЩёткинIvan Petrović Ščjotkinnhà giáo Ivan Petrovich Shchetkin người Udmurt

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ЩастяŠčastjathành phố Schastia

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Щ”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Щ tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

IPA(ghi chú): [ʃt͡ʃ]

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2000.

Xem thêm

Tiếng Veps

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Щ (chữ thường щ)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Щукин Владимир НиколаевичShcukin Vladimir Nikolayevicnhà địa chất Vladimir Nikolaevich Shchukin

Xem thêm

Tham khảo