Bước tới nội dung

Л

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: л, љ, л., , Л.,

Chữ Kirin


Л U+041B, Л
CYRILLIC CAPITAL LETTER EL
К
[U+041A]
Cyrillic М
[U+041C]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Λ. (lambda)

Chuyển tự

Mô tả

Л (chữ thường л)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là el.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là людиѥ (ljudije), nghĩa là "người".

Hình ảnh

Từ dẫn xuất

Đa ngữ

Ký hiệu

  1. (Toán học) Hàm Lobachevsky nguyên ngữ, có thể thay thế bằng Λ.
    Λ(θ)=0θlog|2sin(t)|dt=Cl2(2θ)/2

Tiếng Abaza

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЛасаLasaLen

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ЛитваLitʼvaLitva

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Л
Ả Rập ل‎ (l)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ЛитуаниеLjitanijeLitva

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    АГЪУЛAGɁULAGHUL

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong л, SIL International

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    АЛУТАЛГ’УALUTALG'UTIẾNG ALUTOR

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái Л (L) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЛачиLačiTỏi

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin Л
Ả Rập ل‎ (l)
Latinh l

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЛитваLitvaLitva

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin Л
Ả Rập ل‎
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ЛитваLitvaLitva

Xem thêm

Tham khảo

  1. L tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L
Turk cổ 𐰠 𐰞

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    ЛаLa

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    ЛавйэLawjeNước

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ЛаосLaósLào

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ЛемLjemCon lừa

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin Л
Hebrew ל‎‎‎
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin Л
Latinh L
Mông Cổ (l)

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ЛибералLibjeralTự do

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin Л
Ả Rập ل (l)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ЛинлиӈLinliŋTim

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    КӦЛLHỒ

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ЛуигаLuigaNước

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ЛигаLigaXương

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin Л
Mãn Châu
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ЛиибаиLiibaiTuần lễ

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    ЛонLonMuối
  2. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    ЛөрүөLörüöCon bướm

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    АККӨЛAKKÖLTSAGAANNUUR

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Л
Ả Rập ل (l)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЛинLinKhông

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ЛовняськеL ovńaśkeBạch Tuyết

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    Ла̄мпыLāmpiYên cương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin Л
Mông Cổ
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Ла̄муLāmuBiển

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ЛивияLibiyaLibya

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    Лъиноλino5

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Λ (L)
Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    ЛазоудΛαζούδNgô

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:
Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Лаьттан Юкъера фордLättan Juqʼera fordĐịa Trung Hải

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ЛиʎiRất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЛаосLawosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Л
Mông Cổ
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ЛаганьLaganthành phố Lagan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    КХОЛАKʰOLA

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ЛыбытаLıbıtaRau muối

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin Л
Latinh L
Hebrew ל‎

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ЛяхLyahBa Lan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Л-М)

Tiếng Karakalpak

Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    МОНГОЛИЯMONGOLIYAMÔNG CỔ

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin Л
Ả Rập ل‎‎ (l‎‎)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ЛяӈатLʼaŋatTay

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ООЛOOLCON TRAI

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ЛомLomKhoảng trống giữa ngựcáo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско», tr. 62

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ЛыккаLɨkːaThịt

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ЛокӏоLok’oTim

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ЛеLeXương

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "journal" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍛 (l)
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    ЛонысLonys

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ЛетуваLjetuvaLitva

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Koryak

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    ЛиӈлиӈLiŋliŋTim

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    БЫЛЕЗЫКBILEZIKVÒNG ĐEO TAY

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ЛапLapRất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل
Yezidi 𐺠 (𐺠)
Armenia Լ (L)

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ЛотLotNhảy

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Л
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ladino

Hebrew ל‎
Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ЛунаLunaTrăng

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل
Gruzia (l)

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ЛакLakngười Lak

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 172

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ЛезгиярLezgiyarngười Lezgi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "mns" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    ЛеLeXương

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ЛемĽemtuyết

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin Л
Mông Cổ ᠯᠠ (la)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ЛаампаLaampaĐèn

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    ЛебедаLebedaCây rau muối

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ЛахилLaqilĐuôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    ЛахаLahaCá da trơn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    Ла̄мLāmĐại dương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

==Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ЛабяabyaMái chèo

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    САЛАБАSALABABĂNG

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của Л
Chữ Latinh
LHQ l
khoa học l
Anh l
Đức l
Việt l
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Danh từ

Л (L)

  1. (cờ vua) Dạng viết tắt của ладья́ (ladʹjá, X (xe))
  2. (luyện kim) Dạng viết tắt của лату́нь (latúnʹ, đồng thau)
  3. Dạng viết tắt của ла́мпа (lámpa, đèn)
  4. Dạng viết tắt của лебёдка (lebjódka)

Danh từ riêng

Л (L)

  1. (đầu máy hơi nước) Dạng viết tắt của Лебедянский (Lebedjanskij, Lebedyanskiy)
  2. (loạt tàu ngầm) Dạng viết tắt của «Ле́нинец» («Léninec», K-137 Leninets (Yankee Navaga))

Tính từ

Л (L) (không biến cách)

  1. Dạng viết tắt của ле́вый (lévyj, trái)
  2. Dạng viết tắt của ле́тний (létnij, mùa hè) (đánh dấu dầu diesel)
  3. (hàng hải) Dạng viết tắt của легкове́сный (lexkovésnyj, lightweight) (lớp tàu)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 405

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    ЛатәәLatêXương

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ЛочаLoț’anước Nga

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    БАЛBALMẬT ONG

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    ЛангоLangoNước

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    ХОЛОМУКТАXOLOMUKTANHO

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    ӶАУЛИĞAULITRIỀU TIÊN

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin Л
Latinh L
Gruzia (l)

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 11

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 461

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ЛепеLeteSóng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007), “Bản sao đã lưu trữ”, trong IDS-Rutul, bản gốc lưu trữ 10 tháng 8 2013

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ЛлӣмLlīmCon

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    ЛачынLaçınChim ưng

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ Kirin cổ людиѥ (ljudije) viết hoa.
    ЛьвовъLĭvovŭLviv

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ Kirin cổ людиѥ (ljudije) viết hoa.
    ЛитъваLitŭvaLitva

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    ЛооткаLootkaThuyền

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 96

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ЛуфLufChim bồ câu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh L
Kirin Л
Ả Rập ل‎

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh L
Kirin Л
Hebrew ל‎ (l‎)

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    Локלאָכּ⁩⁩‎‎ (lok⁩⁩‎‎)Giường vuông

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin Л
Ả Rập ل‎‎ (l‎‎)
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Л
Ả Rập ل‎‎
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    ЙУЛYULĐƯỜNG ĐI

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ХУО2ЛЭHUÓLELỬA

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    ЦАЛУᠴᠠᠯᡠKHO THÓC

Xem thêm

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ЛапаатһаLapaathaXẻng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    АЛЯЪАСALYA`ASMẶC

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong l, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ТУЛКИTULKIhoa

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    ЛопсаңLopsañtên nam giới Lopsañ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ЛаҳшәаблаLahŝʷablaBa Lan

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin Л
Latinh L
Armenia Լ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ЛашӏкӏойLaš:ḳojHôn nhân

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udihe

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Ло̄LōThanh kiếm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Л, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Л tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    ИЛАНILAN3

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ЛобиаLobiaĐậu

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh L
Kirin Л
Ả Rập ل

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ЛусайлLusaylLusail

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ЛаосLaosLào

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ЛуутсаLuutsalàng Lužicy

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin Л
Ả Rập ل
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ЛалLalHồng ngọc

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ЛапLapMôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 281

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin Л
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Л (chữ thường л)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ЛиэнскэйLienskeythị trấn Lensk

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 28

Tiếng Yugh

Chữ cái

Л

  1. Chữ cái Kirin Л (L) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    ЛапLaʔpMiếng

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường л

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)