Bước tới nội dung

-i

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Cornwall

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Cornwall trung đại -y, từ tiếng Britton nguyên thủy *-iβ̃. Cùng gốc với tiếng Wales -i.

Hậu tố

[sửa]

-i

  1. dạng hậu tố của động từ
    Đồng nghĩa: -a, -ya

Từ phái sinh

[sửa]

Bản mẫu:suffixsee

Tiếng Kongo

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bantu nguyên thủy *.

Hậu tố

[sửa]

-i

  1. hậu tố dùng để tạo danh từ tác nhân

Tiếng Leponti

[sửa]

Hậu tố

[sửa]

-i

  1. Dạng Latinh hóa của -𐌉

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

-i

  1. Rōmaji của

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /i/
  • Âm thanh:(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]
Wikidata có một từ vị liên quan đến:

    (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

    Hậu tố

    [sửa]

    -i

    1. dạng hậu tố nguyên mẫu của động từ.
    Chia động từ
    [sửa]
    Bảng chia động từ của -i
    hiện tại quá khứ tương lai
    số ít số nhiều số ít số nhiều số ít số nhiều
    thì -as -is -os
    chủ động phân từ -anta -antaj -inta -intaj -onta -ontaj
    đối cách -antan -antajn -intan -intajn -ontan -ontajn
    bị động phân từ -ata -ataj -ita -itaj -ota -otaj
    đối cách -atan -atajn -itan -itajn -otan -otajn
    danh từ hóa chủ động phân từ -anto -antoj -into -intoj -onto -ontoj
    đối cách -anton -antojn -inton -intojn -onton -ontojn
    danh từ hóa bị động phân từ -ato -atoj -ito -itoj -oto -otoj
    đối cách -aton -atojn -iton -itojn -oton -otojn
    phân từ chủ động phó từ -ante -inte -onte
    phân từ bị động phó từ -ate -ite -ote
    nguyên mẫu -i mệnh lệnh -u điều kiện -us

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

    Hậu tố

    [sửa]

    -i

    1. các nguyên âm phổ biến trong đại từ nhân xưng: mi, ni, ci, vi, li, ŝi, ĝi, oni, ili, si.

    Đọc thêm

    [sửa]