ni
Giao diện
Tiếng Anh
Từ viết tắt
ni
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ni”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ni˧˧ | ni˧˥ | ni˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ni˧˥ | ni˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
ni
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ni”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chăm cổ
Đại từ
ni
Tham khảo
- Võ Văn Thắng (11 tháng 9 năm 2022). Tấm bia chữ Sanskrit sớm nhất tại Quảng Nam. Báo Đà Nẵng. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2025.
Tiếng Chu Ru
Đại từ
ni
- này.
Tham khảo
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Nhật 二 (ni).
Số từ
ni
- (Áo Hoa) hai.
Tham khảo
Tiếng Semai
Cách phát âm
Số từ
ni
- ba.
Tham khảo
- Tiếng Semai tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Từ viết tắt
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Viết tắt tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chăm cổ
- Đại từ tiếng Chăm cổ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Chăm cổ
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Đại từ tiếng Chu Ru
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Số từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Semai
- Mục từ tiếng Semai
- Số tiếng Semai