Bước tới nội dung

ni

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

ni

  1. Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân (National Income).

Tham khảo

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ni˧˧ni˧˥ni˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ni˧˥ni˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

ni

  1. Này.
    Bên ni.
    Anh ni.
  2. Ph. Nay.
    Đến ni mà vẫn chưa xong.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Chăm cổ

Đại từ

ni

  1. này, đây.

Tham khảo

Tiếng Chu Ru

Đại từ

ni

  1. này.

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (ni).

Số từ

ni

  1. (Áo Hoa) hai.

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Semai

Cách phát âm

Số từ

ni

  1. ba.

Tham khảo