ġ
Giao diện
Ngôn ngữ (15)
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ G): Ǵǵ Ğğ Ĝĝ Ǧǧ Ġġ Ģģ Ḡḡ Ǥǥ Ɠɠ ᶃ ɢ Gg Ŋŋ
- (Chữ cái có dấu chấm hoặc dấu nặng): Ȧȧ Ạạ Ặặ Ậậ Ǡǡ Ḃḃ Ḅḅ Ċċ Ḋḋ Ḍḍ Ėė Ẹẹ Ḟḟ Ġġ Ḣḣ Ḥḥ Ii İi Iı Ịị Ḳḳ Ḷḷ Ṁṁ Ṃṃ Ṅṅ Ṇṇ Ȯȯ Ọọ Ợợ Ṗṗ Ṙṙ Ṛṛ Ṡṡ Ṣṣ ẛ Ṫṫ Ṭṭ Ụụ Ựự Ṿṿ Ẇẇ Ẉẉ Ẋẋ Ẏẏ Ỵỵ Żż Ẓẓ
Tiếng Ả Rập Síp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 9 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ả Rập Síp.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ġ
Tiếng Anh cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Biến thể chữ g đôi khi dùng trong văn bản hiện đại, đại diện âm /ɡ/ được vòm hóa, thường dẫn đến phát âm là /j/.
Tiếng Assiniboine
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- ǧ (trong bảng FB)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 10 viết thường trong bảng chữ cái SICC.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái FB) A a, Ą ą, B b, C c, Cʼ cʼ, D d, E e, G g, Ǧ ǧ, H h, Ȟ ȟ, Ȟʼ ȟʼ, I i, Į į, J j, K k, Kʼ kʼ, M m, N n, O o, P p, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, Š š, Šʼ šʼ, T t, Tʼ tʼ, U u, Ų ų, W w, Y y, Z z, Ž ž, ’
- (Bảng chữ cái FPCC) A a, An an, B b, Ch ch, Chʔ chʔ, D d, E e, G g, H h, I i, In in, J j, K k, Kʔ kʔ, M m, N n, O o, P p, Pʔ pʔ, S s, Sʔ sʔ, Š š, Šʔ šʔ, T t, Tʔ tʔ, U u, Un un, W w, X x, Xʔ xʔ, Y y, Z z, Ž ž, ʔ
- (Bảng chữ cái SICC) A a, Aƞ aƞ, B b, C̀c̀, C̀ʼ c̀ʼ, C̄c̄, D d, E e, G g, Ġ ġ, H h, Ḣ ḣ, Ḣʼ ḣʼ, I i, Iƞ iƞ, J j, K k, Kʼ kʼ, M m, N n, O o, P p, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, S̀s̀, S̀ʼ s̀ʼ, T t, Tʼ tʼ, U u, Uƞ uƞ, W w, Y y, Z z, ’
Tham khảo
[sửa]Tiếng Buang Mapos
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Buang Mapos.
- ġaġek ― lời nói
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bruce A. Hooley (2006), Mapos Buang dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 100
Tiếng Chechen
[sửa]| Kirin | гӏ |
|---|---|
| Ả Rập | غ |
| Latinh | ġ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chechen năm 1992.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon
Tiếng Inupiaq
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Iñpiatun và Bán đảo Seward.
- nuliaġutlaiḷaq ― người độc thân
Xem thêm
[sửa]- (Iñpiatun) A a, Ch ch, G g, Ġ ġ, H h, I i, K k, L l, Ḷ ḷ, Ł ł, Ł̣ ł̣, M m, N n, Ñ ñ, Ŋ ŋ, P p, Q q, R r, S s, Sr sr, T t, U u, V v, Y y (’)
- (Bán đảo Seward) A a, B b (Ch ch, Ə ə), G g, Ġ ġ, H h, I i, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ŋ ŋ, P p, Q q, R r, S s, Sr sr, T t, U u, V v, W w, Y y, Z z, Zr zr, '
- (Uummarmiutun) A a, Ch ch, F f, G g, H h, Dj dj, I i, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ñ ñ, Ng ng, P p, Q q, R r, R̂ r̂, T t, U u, V v, Y y
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ireland
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái g với ponc séimhithe (dấu chấm trên), chủ yếu dùng trong dạng Gael; tương đương với chữ ghép gh dạng Latinh.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái tiếng Ireland) litir; A a (Á á), B b (Bh bh, bhF bhf, bP bp), C c (Ch ch), D d (Dh dh, dT dt), E e (É é), F f (Fh fh), G g (gC gc, Gh gh), H h, I i (Í í), L l, M m (mB mb, Mh mh), N n (nD nd, nG ng), O o (Ó ó), P p (Ph ph), R r, S s (Sh sh), T t (Th th, tS ts), U u (Ú ú), V v
- (Chữ có chấm dạng Gael) Ḃ ḃ, Ċ ċ, Ḋ ḋ, Ḟ ḟ, Ġ ġ, Ṁ ṁ, Ṗ ṗ, Ṡ ṡ (ẛ), Ṫ ṫ
Tiếng Malta
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dấu chấm chỉ thị phát âm "nhẹ hơn", ở đây là âm xát /d͡ʒ/ thay vì âm bật /ɡ/. Đối chiếu ċ và ż.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 7 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Malta.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Qashqai
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rapa Nui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái cuối cùng phụ thêm viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Senhaja de Srair
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “ġ”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®
Tiếng Tashelhit
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Turk Khorasan
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ubykh
[sửa]| Kirin | ҕ |
|---|---|
| Latinh | ġ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ġ (chữ hoa Ġ)
- Chữ cái thứ 26 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ubykh.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ubykh) letter; A a, Ə ə, Ȧ ȧ, B b, BƸbƹ, C c, Ç ç, Çʼçʼ, Č č, ČWčw, Č’, č’, ČW’čw’, Ċ ċ, Ċ’ċ’, D d, DWdw, Ḑ ḑ, Ḋ ḋ, Ď ď, E e, F f, G g, GWgw, GYgy, Ǧ ǧ, Ġ ġ, H h, Ḣ ḣ, I ı, İ i, J j, JWjw, K k, KWkw, KYky, K’k’, KW’kw’, KY’ky’, L l, Ł ł, Ł’ł’, M m, MƸmƹ, N n, O o, Ō ō, P p, PƸpƹ, P’p’, PƸ’pƹ’, Q q, QWqw, QYqy, QƸqƹ, QƸWqƹw, Q’q’, QW’qw’, QY’qy’, QƸ’qƹ’, QƸW’qƹw’, R r, Ř ř, ŘWřw, ŘYřy, ŘƸřƹ, ŘƸWřƹw, S s, Ș ș, ȘWșw, Š š, ŠWšw, Ṡ ṡ, T t, TWtw, T’t’, TW’tw’, Ț ț, Ț’ț’, U u, Ū ū, V v, VƸvƹ, W w, WƸwƹ, X x, XWxw, XYxy, XƸxƹ, XƸWxƹw, Y y, Z z, Ž ž, ŽWžw, Ż ż, Ƹ ƹ, ’
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ tiếng Ả Rập Síp
- Chữ cái tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ tiếng Anh
- Ký hiệu tiếng Anh
- en:Từ điển học
- Từ lỗi thời tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh cổ
- Mục từ tiếng Anh cổ
- Chữ cái tiếng Anh cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assiniboine
- Mục từ tiếng Assiniboine
- Chữ cái tiếng Assiniboine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Buang Mapos
- Mục từ tiếng Buang Mapos
- Chữ cái tiếng Buang Mapos
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Buang Mapos
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chechen
- Mục từ tiếng Chechen
- Chữ cái tiếng Chechen
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Chechen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Inupiaq
- Mục từ tiếng Inupiaq
- Chữ cái tiếng Inupiaq
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Inupiaq
- Mục từ tiếng Ireland
- Chữ cái tiếng Ireland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Malta
- Mục từ tiếng Malta
- Chữ cái tiếng Malta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Malta
- Mục từ tiếng Qashqai
- Ký hiệu tiếng Qashqai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Qashqai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Chữ cái tiếng Rapa Nui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Senhaja de Srair
- Mục từ tiếng Senhaja de Srair
- Chữ cái tiếng Senhaja de Srair
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Senhaja de Srair
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tashelhit
- Mục từ tiếng Tashelhit
- Chữ cái tiếng Tashelhit
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tashelhit
- Mục từ tiếng Turk Khorasan
- Ký hiệu tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Turk Khorasan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ubykh
- Mục từ tiếng Ubykh
- Chữ cái tiếng Ubykh