nhúng
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʄuːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Mường dủng và tiếng Chứt [Sách] ɟuːŋ³.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲuŋ˧˥ | ɲṵŋ˩˧ | ɲuŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲuŋ˩˩ | ɲṵŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nhúng
- Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
- Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (Truyện Kiều)
- Tham gia vào.
- Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhúng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)