ngôi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋoj˧˧ | ŋoj˧˥ | ŋoj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋoj˧˥ | ŋoj˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ngôi
- Chức vị và quyền hành của nhà vua.
- Lên ngôi.
- Cướp ngôi.
- Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng.
- Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)
- Giờ ra thay bực đổi ngôi (Truyện Kiều)
- Vị trí ở nơi nào.
- Sao đổi ngôi.
- Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.
- Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba.
- Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế.
- Ngôi đền.
- Ngôi chùa.
- Ngôi mộ.
- Thế nằm của thai nhi trước khi sinh.
- Ngôi ngang của cái thai.
- Đám tóc ở phía trước đầu người ta.
- Rẽ đường ngôi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngôi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)