Bước tới nội dung

hốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
həwk˧˥hə̰wk˩˧həwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həwk˩˩hə̰wk˩˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

hốc

  1. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.
    Hốc đá.
    Giấu vào hốc cây.
    Hốc mắt.
    Đào hốc tra hạt bí.

Tính từ

hốc

  1. (Khuôn mặt) Gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu.
    Gầy hốc.

Động từ

hốc

  1. (Lợn) Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.
  2. (Thgt.) . Ăn một cách thô tục.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Số từ

hốc

  1. sáu.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Colin Day, Jean Day (1962), Tho - Vietnamese - English Dictionary [Từ điển Thổ - Việt - Anh] (bằng tiếng Anh), Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)

Tiếng Tay Dọ

Số từ

hốc

  1. sáu.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Thái Hàng Tổng

Số từ

hốc

  1. sáu.

Tham khảo

  • Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.