cốt
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp cote
- Từ tiếng Pháp code
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kot˧˥ | ko̰k˩˧ | kok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kot˩˩ | ko̰t˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cốt
- Xương người, động vật.
- Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
- Bốc cốt vào tiểu.
- Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
- Bê tông cốt thép.
- Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
- Cốt truyện.
- Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.
- Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép.
- Nước mắm cốt.
- Bà cốt.
- Một đồng một cốt. (tục ngữ)
- Cao trình
- Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
- Mã số (xem từ nguyên 2).
- Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.
Động từ
cốt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kot̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kot̚˦]
Danh từ
cốt
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày