Hwang In-beom
Giao diện
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Hwang.
|
Hwang In-beom thi đấu trong màu áo đội tuyển Hàn Quốc vào năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hwang In-beom | |||||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 20 tháng 9, 1996 | |||||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Daejeon, Hàn Quốc | |||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 10 in) | |||||||||||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | |||||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Feyenoord | |||||||||||||||||||||||||
| Số áo | 6 | |||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||||||||||||||
| 2012–2014 | Daejeon Citizen | |||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||||||||
| 2015–2019 | Daejeon Citizen | 88 | (15) | |||||||||||||||||||||||
| 2018 | → Asan Mugunghwa (quân đội) | 18 | (1) | |||||||||||||||||||||||
| 2019–2020 | Vancouver Whitecaps FC | 39 | (3) | |||||||||||||||||||||||
| 2020–2022 | Rubin Kazan | 35 | (5) | |||||||||||||||||||||||
| 2022 | → FC Seoul (mượn) | 9 | (0) | |||||||||||||||||||||||
| 2022–2023 | Olympiacos | 32 | (3) | |||||||||||||||||||||||
| 2023–2024 | Red Star Belgrade | 32 | (5) | |||||||||||||||||||||||
| 2024– | Feyenoord | 38 | (4) | |||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||||||||
| 2012 | U-17 Hàn Quốc | 3 | (0) | |||||||||||||||||||||||
| 2014 | U-20 Hàn Quốc | 1 | (0) | |||||||||||||||||||||||
| 2017–2018 | U-23 Hàn Quốc | 10 | (2) | |||||||||||||||||||||||
| 2018– | Hàn Quốc | 76 | (7) | |||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 3 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 6 năm 2026 | ||||||||||||||||||||||||||
Hwang In-beom (tiếng Hàn: 황인범; sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hàn Quốc hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Feyenoord tại Eredivisie và đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc.[1]
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Hwang ký hợp đồng với Daejeon Citizen năm 2015. Anh có bàn thắng đầu tiên trong màn ra mắt ở trận đấu tại giải vô địch trước Pohang ngày 30 tháng 5 và trở thành cầu thủ trẻ nhất trong lịch sử của Daejeon Citizen.[2]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Daejeon Citizen | 2015 | K League 1 | 14 | 4 | 1 | 0 | — | 15 | 4 | |
| 2016 | K League 2 | 35 | 5 | 2 | 0 | — | 37 | 5 | ||
| 2017 | 32 | 4 | 3 | 0 | — | 35 | 4 | |||
| 2018 | 7 | 2 | 0 | 0 | — | 7 | 2 | |||
| Tổng cộng | 88 | 15 | 6 | 0 | — | 94 | 15 | |||
| Asan Mugunghwa (quân đội) | 2018 | K League 2 | 18 | 1 | 0 | 0 | — | 18 | 1 | |
| Vancouver Whitecaps FC | 2019 | Major League Soccer | 34 | 3 | 1 | 1 | — | 35 | 4 | |
| 2020 | 6 | 0 | 0 | 0 | — | 6 | 0 | |||
| Tổng cộng | 40 | 3 | 1 | 1 | — | 41 | 4 | |||
| Rubin Kazan | 2020–21 | Russian Premier League | 18 | 3 | 2 | 1 | — | 20 | 4 | |
| 2021–22 | 17 | 2 | 0 | 0 | 1[b] | 0 | 18 | 2 | ||
| Tổng cộng | 35 | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 38 | 6 | ||
| FC Seoul (mượn) | 2022 | K League 1 | 9 | 0 | 1 | 0 | — | 10 | 0 | |
| Olympiacos | 2022–23 | Super League Greece | 32 | 3 | 3 | 1 | 5[c] | 1 | 40 | 5 |
| Red Star Belgrade | 2023–24 | Serbian SuperLiga | 27 | 5 | 2 | 0 | 6[d] | 1 | 35 | 6 |
| 2024–25 | 5 | 0 | 0 | 0 | 2[d] | 0 | 7 | 0 | ||
| Tổng cộng | 32 | 5 | 2 | 0 | 8 | 1 | 42 | 6 | ||
| Feyenoord | 2024–25 | Eredivisie | 21 | 3 | 2 | 0 | 7[d] | 0 | 30 | 3 |
| 2025–26 | 17 | 1 | 1 | 0 | 6[e] | 0 | 24 | 1 | ||
| Tổng cộng | 38 | 4 | 3 | 0 | 13 | 0 | 54 | 4 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 292 | 36 | 18 | 3 | 27 | 2 | 337 | 41 | ||
- ↑ Bao gồm Korean FA Cup, Canadian Championship, Russian Cup, Greek Football Cup
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Conference League
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- 1 2 3 Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ↑ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hàn Quốc | 2018 | 7 | 1 |
| 2019 | 16 | 2 | |
| 2021 | 6 | 1 | |
| 2022 | 12 | 0 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 2024 | 17 | 1 | |
| 2025 | 5 | 0 | |
| 2026 | 5 | 1 | |
| Tổng cộng | 76 | 7 | |
- Bàn thắng và kết quả của Hàn Quốc được để trước.[4]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Cheonan, Cheonan, Hàn Quốc | 2–0 | 2–2 | Giao hữu | |
| 2 | 11 tháng 12 năm 2019 | Sân vận động chính Asiad Busan, Busan, Hàn Quốc | 2–0 | EAFF Cup 2019 | ||
| 3 | 18 tháng 12 năm 2019 | 1–0 | 1–0 | |||
| 4 | 7 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động Ansan Wa~, Ansan, Hàn Quốc | 1–0 | 2–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 5 | 28 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động Seoul World Cup, Seoul, Hàn Quốc | 1–1 | 1–2 | Giao hữu | |
| 6 | 15 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Jassim bin Hamad, Al Rayyan, Qatar | 1–0 | 3–1 | AFC Asian Cup 2023 | |
| 7 | 11 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Akron, Zapopan, México | 1–1 | 2–1 | FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Red Star Belgrade
U-23 Hàn Quốc
Hàn Quốc
Cá nhân
- K League 2 Best XI: 2016, 2017, 2018[8][9][10]
- Cầu thủ xuất sắc nhất EAFF Championship: 2019[11]
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng của Super League Greece: Tháng 2 năm 2023[12]
- Cầu thủ Olympiacos xuất sắc nhất mùa giải được bầu chọn bởi Super League Greece: 2022–23[13]
- Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải của Serbian SuperLiga: 2023–24[14]
- Đội hình xuất sắc nhất mùa giải của Serbian SuperLiga: 2023–24[15]
- Đội hình xuất sắc nhất tháng của Eredivisie: Tháng 10 năm 2024[16]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 3 Hwang In-beom tại Soccerway
- ↑ "유스 출신' 황인범, 대전 시티즌 '최연소 득점' 기록세워" (bằng tiếng Hàn). Sports Chosun. ngày 1 tháng 6 năm 2015. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
- ↑ Hwang In-beom tại Major League Soccer
- 1 2 "Hwang, In-Beom". National Football Teams. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "Yugoslavia/Serbia (and Montenegro) - List of Champions". RSSSF. ngày 2 tháng 5 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2024.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "srbcup" - ↑ Jee-ho, Yoo (ngày 27 tháng 12 năm 2019). "S. Korean football in 2019 by numbers: Taeguk Warriors 1 win away from milestone | Yonhap News Agency". Yonhap News Agency (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
- ↑ 패트리엇, 별을 쏘다 (bằng tiếng Korean). The Hankyoreh. ngày 8 tháng 11 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ [K리그 어워즈] 챌린지는 경남 천하! MVP 말컹-감독상 김종부 (챌린지 종합). Naver (bằng tiếng Korean). InterFootball. ngày 20 tháng 11 năm 2017.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ 나상호, K리그2 가장 빛난 별...MVP·득점왕·베스트11 3관왕(종합) (bằng tiếng Hàn). Yonhap News Agency. ngày 3 tháng 12 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2023.
- ↑ "EAFF E-1 Football Championship 2019 Final Korea Republic". EAFF. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2023.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "potm" - ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "potc" - ↑ "Igrač sezone 2023/24 Mozzart Bet Super lige Srbije – In Bom Hvan" (bằng tiếng Serbia). Serbian SuperLiga. ngày 30 tháng 5 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Tim sezone 2023/24 Mozzart Bet Super lige Srbije" (bằng tiếng Serbia). Serbian SuperLiga. ngày 30 tháng 5 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "FC Twente is the main supplier for the Eredivisie Team of the Month for October". Eredivisie. ngày 1 tháng 11 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Hwang In-beom.
- Hwang In-beom – Thông tin tại kleague.com
Thể loại:
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài tại Hoa Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hy Lạp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Serbia
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá Daejeon Citizen FC
- Cầu thủ bóng đá Feyenoord Rotterdam
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Cầu thủ bóng đá Major League Soccer
- Cầu thủ bóng đá Eredivisie
- Người Daejeon
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hàn Quốc
- Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2018
- Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2018
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Hàn Quốc
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2023
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2019
- Cầu thủ bóng đá FC Seoul
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Olympiakos
- Cầu thủ bóng đá Sao Đỏ Beograd
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga