лобыны
Giao diện
Tiếng Udmurt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Perm nguyên thủy *lɛbni. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Komi-Zyrian лэбны (lebny) và tiếng Komi-Permyak лэбны (lebny).
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]лобыны (lobyny)
- Bay.
Chia động từ
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
- аслобет (aslobet)
Tham khảo
[sửa]- L. E. Kirillova, L. L. Karpova (biên tập) (2008), “лобыны”, trong Удмурт-ӟуч кыллюкам [Từ điển Udmurt-Nga], Izhevsk: Удмуртский институт истории, языка и литературы УрО РАН, →ISBN, tr. 397
- T. V. Voronova, T. A. Poyarkova (biên tập) (2012), Удмурт-ӟуч, ӟуч-удмурт кыллюкам [Từ điển Udmurt-Nga, Nga-Udmurt] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Nga), Izhevsk: Книжное издательство «Удмуртия», →ISBN, tr. 42
- Yrjö Wichmann; Toivo Emil Uotila (1987), Mikko Korhonen (biên tập), Wotjakischer Wortschatz (Lexica Societatis Fenno-Ugricae; ấn bản thứ 21) (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Đức), Helsinki: Suomalais-ugrilainen Seura, →ISBN, →ISSN, tr. 147