cirque
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɜːk/
Danh từ
cirque /ˈsɜːk/
- (Thơ ca) Trường đua, trường đấu.
- (Địa lý,địa chất) Đài vòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cirque”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /siʁk/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cirque /siʁk/ |
cirques /siʁk/ |
cirque gđ /siʁk/
- Trường đấu (cổ La Mã).
- Rạp xiếc.
- (Địa chất, địa lý) Đài vòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cirque”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)